Vay 100 Triệu Lãi Suất Bao Nhiêu? 10+ Vay 100 Triệu Không Thế Chấp, Lãi Thấp 2022

vay 100 triệu
5/5 - (3 bình chọn)

Vay 100 triệu dễ dàng với gói vay tín chấp từ các ngân hàng uy tín với lãi suất ưu đãi và thời hạn linh hoạt rất thuận tiện.

Cùng vaytienonline tìm hiểu Top 10 ngân hàng cho vay tín chấp 100 triệu với lãi suất thấp, điều kiện dễ dàng và thủ tục cực nhanh chóng ở bài viết này nhé!

TOP 10 ngân hàng cho vay tín chấp 100 triệu lãi suất thấp, giải ngân nhanh chóng

Vay tín chấp 100 triệu là hình thức vay vốn không cần tài sản đảm bảo với hạn mức là 100 triệu đồng. Ngân hàng sẽ dựa trên uy tín của cá nhân hoặc của doanh nghiệp nơi cá nhân đó làm việc để quyết định việc cho vay vốn hay không.

Vay tín chấp ngân hàng có nhiều lợi ích vượt trội như:

  • Không cần người bảo lãnh, không cần thế chấp tài sản có giá trị.
  • Là một giải pháp tài chính hiệu quả, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu tiêu dùng của người vay.
  • Điều kiện dễ dàng, thủ tục đơn giản.
  • Lãi suất cạnh tranh minh bạch.

Hầu hết các ngân hàng đều sẽ hỗ trợ gói vay tín chấp 100 triệu. Tuy nhiên, mỗi ngân hàng lại có những quy định về lãi suất và điều kiện vay khác nhau.

Dưới đây là danh sách TOP 10 ngân hàng cho vay 100 triệu tín chấp với lãi suất thấp nhất, giải nhân nhanh chóng. Mời độc giả tham khảo!

Xem so sánhĐóng
vay kinh doanh vietcombank
4.5/5
Khoản vay: Lên tới 1 tỉ
Lãi suất: 9%/năm
Kỳ hạn: 6-60 tháng
Khuyến mãi nổi bật: Đang cập nhật
Xem thêm
ĐĂNG KÝ NGAY

Vay tín chấp ngân hàng 100 triệu cần điều kiện gì?

Để được phê duyệt khoản vay tín chấp ngân hàng 100 triệu, khách hàng cần đáp ứng đồng thời đủ 3 điều kiện sau:

  • Là công dân Việt Nam trong độ tuổi từ 20-55 tuổi. Có đầy đủ năng lực, hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
  • Hồ sơ tín dụng tích cực, không có nợ xấu (đây là điều kiện quan trọng và bắt buộc khi vay tín chấp 100 triệu tại ngân hàng)
  • Có công việc cố định tại một công ty (tối thiểu từ 12 tháng trở lên) và thu nhập ổn định với mức thu nhập tối thiểu từ 4,5 triệu/tháng (một số ngân hàng sẽ yêu cầu mức thu nhập cao hơn).

Thủ tục vay tín chấp ngân hàng 100 triệu

  • Bản sao CMND/CCCD/Hộ chiếu.
  • Bản sao sổ hộ khẩu/KT3/Sổ tạm trú.
  • Bản sao giấy đăng ký kết hôn (đối với người đã kết hôn) hoặc giấy chứng nhận độc thân (đối với người chưa kết hôn).
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập: Bảng lương hoặc sao kê lương 3 tháng gần nhất.

Ngoài ra, tuỳ theo quy định của từng ngân hàng hoặc tuỳ vào từng hợp đồng cho vay mà có thể cần thêm một số giấy tờ khác như:

  • Hợp đồng Bảo hiểm.
  • Hoá đơn điện nước.
  • Cavet xe.
  • Giấy phép đăng ký kinh doanh, Sổ sách thu chi.

Vay 100 triệu tín chấp lãi suất bao nhiêu?

Lãi suất vay 100 triệu tín chấp tại các ngân hàng khá đa dạng và cạnh tranh. Tuỳ thuộc vào quy định của từng ngân hàng và đặc điểm của mỗi gói vay mà mức lãi suất sẽ được áp dụng khác nhau.

Thông thường, lãi suất vay tín chấp 100 triệu ở các ngân hàng sẽ giao động từ 10 đến 24%/năm.

Ví dụ:

  • Vietcombank:  10%/năm
  • BIDV: 11,9%/năm
  • Agribank: 6-18%/năm
  • TPBank: 1,29%/tháng
  • MB: 7,7%/năm
Lãi suất vay 100 triệu tín chấp ngân hàng là bao nhiêu?
Mỗi ngân hàng có những quy định riêng về lãi suất cho khoản vay 100 triệu không thế chấp tài sản

Công thức tính số tiền phải trả hàng tháng khi vay 100 triệu

Thông thường, có hai cách tính lãi suất được các ngân hàng áp dụng cho khoản vay 100 triệu không thế chấp tài sản là:

Tính lãi theo dư nợ gốc:

Ở công thức này, số tiền lãi sẽ được tính trên số tiền vay ban đầu trong suốt thời hạn vay. Cụ thể:

  • Tiền lãi hàng tháng = (Dư nợ gốc ban đầu x % Lãi suất vay)/12 tháng
  • Số tiền gốc phải trả hàng tháng = Dư nợ gốc/số tháng vay

Như vậy, tổng số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng sẽ là: Tiền lãi hàng tháng + Tiền gốc phải trả hàng tháng

Ví dụ: Bạn vay 100 triệu ở ngân hàng X với lãi suất 12%/năm và thời hạn là 2 năm (tức 24 tháng)

  • Số tiền lãi phải trả hàng tháng là: (100 triệu*12%)/12 = 1.000.000 (vnđ)
  • Số tiền gốc phải trả hàng tháng là: 100 triệu/24 tháng = 4,166,666 (vnđ)

=>> Tổng số tiền lãi và gốc phải trả hàng tháng là: 500.000 + 4,166,666 = 5,166,666 (vnđ)

Tính lãi theo dư nợ giảm dần

Đây là cách tính lãi được các ngân hàng áp dụng nhiều hơn cả cho các khoản vay, nhất là vay 100 triệu không thế chấp tài sản. Trong đó, lãi sẽ chỉ tính trên số dư nợ thực tế bạn còn nợ, sau khi trừ đi số tiền gốc đã trả tương ứng ở mỗi kỳ trước đó.

Công thức tính sẽ là:

  • Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay/Số tháng vay
  • Tiền lãi tháng đầu = (Số tiền gốc ban đầu* % lãi suất vay)/12 tháng
  • Tiền lãi các tháng tiếp theo = (Số tiền gốc còn lại* % lãi suất vay)/12 tháng

Ví dụ: Bạn vay 100 triệu ở ngân hàng X với lãi suất 12%/năm và thời hạn là 2 năm (tức 24 tháng) thì số tiền bạn phải trả hàng tháng là:

Tháng đầu tiên

  • Số tiền gốc phải trả mỗi tháng = 100 triệu/24 tháng = 4.166.667 (vnđ)
  • Số tiền lãi phải trả tháng đầu = (100 triệu*12%)/12 = 1.000.000 (vnđ)

Tổng số tiền gốc và lãi phải trả tháng đầu = 4.166.666,67 + 500.000 =  4.666.666,67 (vnđ)

Tháng thứ 2

  • Số tiền gốc phải trả: 4.166.667 vnđ
  • Số tiền lãi phải trả tháng thứ 2 = [(100,000,000 – 4.166.667)* 12%]/12 = 958,333 (vnđ)
  • Tổng số tiền gốc và lãi phải trả tháng thứ 2 = 4.166.667+ 958,333  = 5,125,000 (vnđ)

Các tháng tiếp theo tính lãi suất theo công thức tương tự như tháng thứ 2.

Bảng minh họa tiền gốc và lãi hàng tháng phải trả khi vay 100 triệu

Vay 100 triệu trong 1 năm

Giả sử bạn vay ngân hàng 100 triệu với lãi suất 12%/năm trong thời gian 1 năm thì số tiền lãi và gốc phải trả hàng tháng sẽ là:

Theo dư nợ ban đầu

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 91,666,667 8,333,333 1,000,000 9,333,333
2 83,333,333 8,333,333 1,000,000 9,333,333
3 75,000,000 8,333,333 1,000,000 9,333,333
4 66,666,667 8,333,333 1,000,000 9,333,333
5 58,333,333 8,333,333 1,000,000 9,333,333
6 50,000,000 8,333,333 1,000,000 9,333,333
7 41,666,667 8,333,333 1,000,000 9,333,333
8 33,333,333 8,333,333 1,000,000 9,333,333
9 25,000,000 8,333,333 1,000,000 9,333,333
10 16,666,667 8,333,333 1,000,000 9,333,333
11 8,333,333 8,333,333 1,000,000 9,333,333
12 0 8,333,333 1,000,000 9,333,333
100,000,000 12,000,000 112,000,000

Theo dư nợ giảm dần

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 91,666,667 8,333,333 1,000,000 9,333,333
2 83,333,333 8,333,333 916,667 9,250,000
3 75,000,000 8,333,333 833,333 9,166,667
4 66,666,667 8,333,333 750,000 9,083,333
5 58,333,333 8,333,333 666,667 9,000,000
6 50,000,000 8,333,333 583,333 8,916,667
7 41,666,667 8,333,333 500,000 8,833,333
8 33,333,333 8,333,333 416,667 8,750,000
9 25,000,000 8,333,333 333,333 8,666,667
10 16,666,667 8,333,333 250,000 8,583,333
11 8,333,333 8,333,333 166,667 8,500,000
12 0 8,333,333 83,333 8,416,667
100,000,000 6,500,000 106,500,000

Vay 100 triệu trong 2 năm

Giả sử bạn vay ngân hàng 100 triệu với lãi suất 12%/năm trong thời gian 2 năm thì số tiền lãi và gốc phải trả hàng tháng sẽ là:

Theo dư nợ ban đầu

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 95,833,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
2 91,666,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
3 87,500,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
4 83,333,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
5 79,166,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
6 75,000,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
7 70,833,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
8 66,666,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
9 62,500,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
10 58,333,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
11 54,166,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
12 50,000,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
13 45,833,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
14 41,666,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
15 37,500,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
16 33,333,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
17 29,166,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
18 25,000,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
19 20,833,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
20 16,666,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
21 12,500,000 4,166,667 1,000,000 5,166,667
22 8,333,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
23 4,166,667 4,166,667 1,000,000 5,166,667
24 0 4,166,667 1,000,000 5,166,667
100,000,000 24,000,000 124,000,000

Theo dư nợ giảm dần

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 95,833,333 4,166,667 1,000,000 5,166,667
2 91,666,667 4,166,667 958,333 5,125,000
3 87,500,000 4,166,667 916,667 5,083,333
4 83,333,333 4,166,667 875,000 5,041,667
5 79,166,667 4,166,667 833,333 5,000,000
6 75,000,000 4,166,667 791,667 4,958,333
7 70,833,333 4,166,667 750,000 4,916,667
8 66,666,667 4,166,667 708,333 4,875,000
9 62,500,000 4,166,667 666,667 4,833,333
10 58,333,333 4,166,667 625,000 4,791,667
11 54,166,667 4,166,667 583,333 4,750,000
12 50,000,000 4,166,667 541,667 4,708,333
13 45,833,333 4,166,667 500,000 4,666,667
14 41,666,667 4,166,667 458,333 4,625,000
15 37,500,000 4,166,667 416,667 4,583,333
16 33,333,333 4,166,667 375,000 4,541,667
17 29,166,667 4,166,667 333,333 4,500,000
18 25,000,000 4,166,667 291,667 4,458,333
19 20,833,333 4,166,667 250,000 4,416,667
20 16,666,667 4,166,667 208,333 4,375,000
21 12,500,000 4,166,667 166,667 4,333,333
22 8,333,333 4,166,667 125,000 4,291,667
23 4,166,667 4,166,667 83,333 4,250,000
24 0 4,166,667 41,667 4,208,333
100,000,000 12,500,000 112,500,000

Vay 100 triệu trong 3 năm

Giả sử bạn vay ngân hàng 100 triệu với lãi suất 12%/năm trong thời gian 3 năm thì số tiền lãi và gốc phải trả hàng tháng sẽ là:

Theo dư nợ ban đầu

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 97,222,222 2,777,778 1,000,000 3,777,778
2 94,444,444 2,777,778 1,000,000 3,777,778
3 91,666,667 2,777,778 1,000,000 3,777,778
4 88,888,889 2,777,778 1,000,000 3,777,778
5 86,111,111 2,777,778 1,000,000 3,777,778
6 83,333,333 2,777,778 1,000,000 3,777,778
7 80,555,556 2,777,778 1,000,000 3,777,778
8 77,777,778 2,777,778 1,000,000 3,777,778
9 75,000,000 2,777,778 1,000,000 3,777,778
10 72,222,222 2,777,778 1,000,000 3,777,778
11 69,444,444 2,777,778 1,000,000 3,777,778
12 66,666,667 2,777,778 1,000,000 3,777,778
13 63,888,889 2,777,778 1,000,000 3,777,778
14 61,111,111 2,777,778 1,000,000 3,777,778
15 58,333,333 2,777,778 1,000,000 3,777,778
16 55,555,556 2,777,778 1,000,000 3,777,778
17 52,777,778 2,777,778 1,000,000 3,777,778
18 50,000,000 2,777,778 1,000,000 3,777,778
19 47,222,222 2,777,778 1,000,000 3,777,778
20 44,444,444 2,777,778 1,000,000 3,777,778
21 41,666,667 2,777,778 1,000,000 3,777,778
22 38,888,889 2,777,778 1,000,000 3,777,778
23 36,111,111 2,777,778 1,000,000 3,777,778
24 33,333,333 2,777,778 1,000,000 3,777,778
25 30,555,556 2,777,778 1,000,000 3,777,778
26 27,777,778 2,777,778 1,000,000 3,777,778
27 25,000,000 2,777,778 1,000,000 3,777,778
28 22,222,222 2,777,778 1,000,000 3,777,778
29 19,444,444 2,777,778 1,000,000 3,777,778
30 16,666,667 2,777,778 1,000,000 3,777,778
31 13,888,889 2,777,778 1,000,000 3,777,778
32 11,111,111 2,777,778 1,000,000 3,777,778
33 8,333,333 2,777,778 1,000,000 3,777,778
34 5,555,556 2,777,778 1,000,000 3,777,778
35 2,777,778 2,777,778 1,000,000 3,777,778
36 0 2,777,778 1,000,000 3,777,778
100,000,000 36,000,000 136,000,000

Theo dư nợ giảm dần

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 97,222,222 2,777,778 1,000,000 3,777,778
2 94,444,444 2,777,778 972,222 3,750,000
3 91,666,667 2,777,778 944,444 3,722,222
4 88,888,889 2,777,778 916,667 3,694,444
5 86,111,111 2,777,778 888,889 3,666,667
6 83,333,333 2,777,778 861,111 3,638,889
7 80,555,556 2,777,778 833,333 3,611,111
8 77,777,778 2,777,778 805,556 3,583,333
9 75,000,000 2,777,778 777,778 3,555,556
10 72,222,222 2,777,778 750,000 3,527,778
11 69,444,444 2,777,778 722,222 3,500,000
12 66,666,667 2,777,778 694,444 3,472,222
13 63,888,889 2,777,778 666,667 3,444,444
14 61,111,111 2,777,778 638,889 3,416,667
15 58,333,333 2,777,778 611,111 3,388,889
16 55,555,556 2,777,778 583,333 3,361,111
17 52,777,778 2,777,778 555,556 3,333,333
18 50,000,000 2,777,778 527,778 3,305,556
19 47,222,222 2,777,778 500,000 3,277,778
20 44,444,444 2,777,778 472,222 3,250,000
21 41,666,667 2,777,778 444,444 3,222,222
22 38,888,889 2,777,778 416,667 3,194,444
23 36,111,111 2,777,778 388,889 3,166,667
24 33,333,333 2,777,778 361,111 3,138,889
25 30,555,556 2,777,778 333,333 3,111,111
26 27,777,778 2,777,778 305,556 3,083,333
27 25,000,000 2,777,778 277,778 3,055,556
28 22,222,222 2,777,778 250,000 3,027,778
29 19,444,444 2,777,778 222,222 3,000,000
30 16,666,667 2,777,778 194,444 2,972,222
31 13,888,889 2,777,778 166,667 2,944,444
32 11,111,111 2,777,778 138,889 2,916,667
33 8,333,333 2,777,778 111,111 2,888,889
34 5,555,556 2,777,778 83,333 2,861,111
35 2,777,778 2,777,778 55,556 2,833,333
36 0 2,777,778 27,778 2,805,556
100,000,000 18,500,000 118,500,000

Vay 100 triệu trong 5 năm

Giả sử bạn vay ngân hàng 100 triệu với lãi suất 12%/năm trong thời gian 5 năm thì số tiền lãi và gốc phải trả hàng tháng sẽ là:

Theo dư nợ ban đầu

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 98,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
2 96,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
3 95,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
4 93,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
5 91,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
6 90,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
7 88,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
8 86,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
9 85,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
10 83,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
11 81,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
12 80,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
13 78,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
14 76,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
15 75,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
16 73,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
17 71,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
18 70,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
19 68,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
20 66,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
21 65,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
22 63,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
23 61,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
24 60,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
25 58,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
26 56,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
27 55,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
28 53,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
29 51,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
30 50,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
31 48,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
32 46,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
33 45,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
34 43,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
35 41,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
36 40,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
37 38,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
38 36,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
39 35,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
40 33,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
41 31,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
42 30,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
43 28,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
44 26,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
45 25,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
46 23,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
47 21,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
48 20,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
49 18,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
50 16,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
51 15,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
52 13,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
53 11,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
54 10,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
55 8,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
56 6,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
57 5,000,000 1,666,667 1,000,000 2,666,667
58 3,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
59 1,666,667 1,666,667 1,000,000 2,666,667
60 0 1,666,667 1,000,000 2,666,667
100,000,000 60,000,000 160,000,000

Theo dư nợ giảm dần

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
0 100,000,000
1 98,333,333 1,666,667 1,000,000 2,666,667
2 96,666,667 1,666,667 983,333 2,650,000
3 95,000,000 1,666,667 966,667 2,633,333
4 93,333,333 1,666,667 950,000 2,616,667
5 91,666,667 1,666,667 933,333 2,600,000
6 90,000,000 1,666,667 916,667 2,583,333
7 88,333,333 1,666,667 900,000 2,566,667
8 86,666,667 1,666,667 883,333 2,550,000
9 85,000,000 1,666,667 866,667 2,533,333
10 83,333,333 1,666,667 850,000 2,516,667
11 81,666,667 1,666,667 833,333 2,500,000
12 80,000,000 1,666,667 816,667 2,483,333
13 78,333,333 1,666,667 800,000 2,466,667
14 76,666,667 1,666,667 783,333 2,450,000
15 75,000,000 1,666,667 766,667 2,433,333
16 73,333,333 1,666,667 750,000 2,416,667
17 71,666,667 1,666,667 733,333 2,400,000
18 70,000,000 1,666,667 716,667 2,383,333
19 68,333,333 1,666,667 700,000 2,366,667
20 66,666,667 1,666,667 683,333 2,350,000
21 65,000,000 1,666,667 666,667 2,333,333
22 63,333,333 1,666,667 650,000 2,316,667
23 61,666,667 1,666,667 633,333 2,300,000
24 60,000,000 1,666,667 616,667 2,283,333
25 58,333,333 1,666,667 600,000 2,266,667
26 56,666,667 1,666,667 583,333 2,250,000
27 55,000,000 1,666,667 566,667 2,233,333
28 53,333,333 1,666,667 550,000 2,216,667
29 51,666,667 1,666,667 533,333 2,200,000
30 50,000,000 1,666,667 516,667 2,183,333
31 48,333,333 1,666,667 500,000 2,166,667
32 46,666,667 1,666,667 483,333 2,150,000
33 45,000,000 1,666,667 466,667 2,133,333
34 43,333,333 1,666,667 450,000 2,116,667
35 41,666,667 1,666,667 433,333 2,100,000
36 40,000,000 1,666,667 416,667 2,083,333
37 38,333,333 1,666,667 400,000 2,066,667
38 36,666,667 1,666,667 383,333 2,050,000
39 35,000,000 1,666,667 366,667 2,033,333
40 33,333,333 1,666,667 350,000 2,016,667
41 31,666,667 1,666,667 333,333 2,000,000
42 30,000,000 1,666,667 316,667 1,983,333
43 28,333,333 1,666,667 300,000 1,966,667
44 26,666,667 1,666,667 283,333 1,950,000
45 25,000,000 1,666,667 266,667 1,933,333
46 23,333,333 1,666,667 250,000 1,916,667
47 21,666,667 1,666,667 233,333 1,900,000
48 20,000,000 1,666,667 216,667 1,883,333
49 18,333,333 1,666,667 200,000 1,866,667
50 16,666,667 1,666,667 183,333 1,850,000
51 15,000,000 1,666,667 166,667 1,833,333
52 13,333,333 1,666,667 150,000 1,816,667
53 11,666,667 1,666,667 133,333 1,800,000
54 10,000,000 1,666,667 116,667 1,783,333
55 8,333,333 1,666,667 100,000 1,766,667
56 6,666,667 1,666,667 83,333 1,750,000
57 5,000,000 1,666,667 66,667 1,733,333
58 3,333,333 1,666,667 50,000 1,716,667
59 1,666,667 1,666,667 33,333 1,700,000
60 0 1,666,667 16,667 1,683,333
100,000,000 30,500,000 130,500,000

Quy trình vay 100 triệu tín chấp ngân hàng

Để hoàn thành đăng ký khoản vay tín chấp ngân hàng 100 triệu, người vay cần trải qua một quy trình gồm 5 bước như sau:

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ vay tín chấp

Sau khi xem xét và đáp ứng đủ điều kiện để vay 100 triệu tín chấp ngân hàng, khách hàng phải cấp một bộ hồ sơ vay theo mẫu, được ngân hàng tư vấn gói vay phù hợp và yêu cầu cung cấp các giấy tờ cần thiết.

Bước 2: Thẩm định đơn xin vay vốn

Sau khi tiếp nhận hồ sơ, nhân viên ngân hàng sẽ tiến hành kiểm tra và xác minh tính trung thực các thông tin trong tờ khai của người vay.

Bước 3: Xét duyệt hồ sơ và cấp vốn cho vay

Sau khi thẩm định xong, nhân viên ngân hàng sẽ giao hồ sơ vay cho Ban Giám đốc ngân hàng quyết định. Thời gian xét duyệt này sẽ kéo dài từ 1 đến 3 ngày (tuỳ vào quy định của từng ngân hàng, từng đơn vị).

Bước 4:  Ký hợp đồng vay vốn và giải ngân

Khi khoản vay đã được duyệt, nhân viên ngân hàng sẽ đặt lịch hẹn với người vay để ký hợp đồng.

Lưu ý: người vay nhớ đọc kỹ hợp đồng vay vốn trước khi ký. Đặc biệt là những điều khoản liên quan đến lãi suất, kỳ hạn, số tiền gốc và lãi cần thanh toán định kỳ, các loại phí (nếu có).

Bước 5: Thu nợ và đưa ra phán quyết tín dụng mới

Khách hàng sẽ thanh toán định kỳ cho ngân hàng bằng cách trích một phần tiền lương để trả cho ngân hàng theo đúng thời hạn quy định ở hợp đồng.

Những lưu ý khi vay ngân hàng 100 triệu

Vay tín chấp 100 triệu có đặc điểm là lãi suất thường cao hơn các khoản vay thế chấp, đồng thời, tuỳ theo quy định của từng ngân hàng mà sẽ có các khoản phí đi kèm.

Do đó, người vay cần lưu ý những điều sau trước khi đăng ký và ký hợp đồng vay 100 triệu:

  • Thứ nhất: Tìm hiểu kỹ về các ngân hàng có cung cấp gói vay bạn đang cần và chọn ra ngân hàng phù hợp nhất với điều kiện và nhu cầu của bạn.
  • Thứ hai: Lựa chọn khoản vay phù hợp với khả năng trả nợ, tránh để xảy ra trường hợp mất khả năng thanh toán.
  • Thứ 3: Trước khi ký hợp đồng vay 100 triệu không cần thế chấp, cần đọc kỹ các Điều kiện & Điều khoản hợp đồng. Đồng thời, hãy đề nghị được nhân viện ngân hàng tư vấn kỹ về cách tĩnh lãi suất, số tiền gốc và lãi phải trả mỗi tháng, các khoản phí đi kèm hoặc phí phát sinh đối với khoản vay.
  • Thứ tư: Chuẩn bị kế hoạch chi tiêu và trả nợ rõ ràng, hợp lý. Làm chủ khả năng quản lý tài chính cá nhân của mình.
  • Thứ 5: Trong quá trình vay vốn, nếu có bất kỳ vấn đề phát sinh nào thì hãy liên hệ ngay với hotline của ngân hàng cho vay để yêu cầu được hỗ trợ. Tuyệt đối không nghe lời tư vấn của bất kỳ cá nhân, tổ chức không liên quan nào, tránh để bị lừa đảo, chiếm đoạt tài sản.

Kết luận

Vay 100 triệu không phải là số tiền nhỏ. Song, các ngân hàng vẫn sẵn sàng hỗ trợ khoản vay mà không yêu cầu người vay phải có tài sản đảm bảo hay người bảo lãnh. Hình thức vay vốn này gọi là vay tín chấp ngân hàng 100 triệu.

Mặc dù đây là khoản vay vốn có điều kiện khá dễ dàng, hồ sơ thủ tục đơn giản và giải ngân nhanh chóng. Song, khi vay tín chấp 100 triệu là bạn sẽ phải chấp nhận chịu mức lãi suất cao hơn hình thức vay thế chấp. Đồng thời, người vay có thể chịu một số loại phí được áp dụng với khoản vay (tuỳ theo quy định của mỗi ngân hàng).

Với những ưu điểm cùng nhược điểm trên, việc có nên hay không nên vay 100 triệu tín chấp ngân hàng là tuỳ thuộc vào điều kiện và nhu cầu tài chính của mỗi người.

Hy vọng bài viết vừa rồi đã giúp độc giả hiểu thêm về hình thức vay tín chấp 100 triệu tại ngân hàng cũng như biết cách tính tiền lãi, tiền gốc phải trả hàng tháng khi vay 100 triệu ở các thời hạn khác nhau.

Cảm ơn các bạn đã đọc bài!

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
error: Alert: Content is protected !!